Chi tiết học phí năm học 2023 - 2024 của các tỉnh thành trên cả nước: Có 4 địa phương miễn 100% học phí

11:19, Thứ sáu 22/09/2023

( PHUNUTODAY ) - Hiện nay, rất nhiều địa phương đã chính thức công bố học phí năm học 2023 - 2024, trong đó có một số tỉnh, thành miễn 100% học phí cho học sinh từ mầm non đến THPT.

Bắc Giang

Học phí cho các cấp học cụ thể như sau:

- Mầm non, Tiểu học: Thành thị 320.000 đồng/tháng, nông thôn 130.000 đồng/tháng, miền núi 95.000 đồng/tháng.

- THCS: Thành thị 320.000 đồng/tháng, nông thôn 105.000 đồng/tháng, miền núi 55.000 đồng/tháng.

- THPT: Thành thị: 320.000 đồng/tháng, nông thôn 215.000 đồng/tháng, miền núi 105.000 đồng/tháng.

Bắc Ninh

- Mầm non, Tiểu học: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng.

- THCS: Thành thị: 300.000 đồng/tháng, n ông thôn 100.000 đồng/tháng.

- THPT: Thành thị: 300.000 đồng/tháng, nông thôn 200.000 đồng/tháng.

hoc-phi-2023-2024-01

Hà Nội

- Mầm non, Tiểu học và THCS: Thành thị: 300.000 đồng/tháng, nông thôn: 100.000 đồng/tháng, miền núi: 50.000 đồng/tháng.

- THPT: Thành thị 300.000 đồng/tháng, Nông thôn 200.000 đồng/tháng, miền núi 100.000 đồng/tháng.

Vĩnh Phúc

Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng, miền núi 50.000 đồng/tháng.

Nghệ An

Mầm non, Tiểu học, THCS: Thành thị 315.000 đồng/tháng, nông thôn 105.000 đồng/tháng, miền núi 52.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 315.000 đồng/tháng, nông thôn 210.000 đồng/tháng, miền núi 105.000 đồng/tháng.

Lâm Đồng

Mầm non, Tiểu học, THCS: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng, miền núi 50.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 200.000 đồng/tháng, miền núi 100.000 đồng/tháng.

Gia Lai

Mầm non, Tiểu học, THCS: Khu vực I: 60.000 đồng/tháng, khu vực II 55.000 đồng/tháng, khu vực III: 50.000 đồng/tháng, miền núi 66.000 đồng/tháng.

THPT: Khu vực I 110.000 đồng/tháng, khu vực II: 105.000 đồng/tháng, khu vực III 100.000 đồng/tháng, miền núi115.000 đồng/tháng.

Long An

Mầm non, Tiểu học, THCS: Thành thị 300.000  đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 200.000 đồng/tháng.

Bình Dương

Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT: Thành thị 300.000  đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng.

Bình Thuận

Mầm non, Tiểu học: Thành thị 300.000 - 390.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng, miền núi 50.000 đồng/tháng.

THCS: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng, miền núi 50.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 200.000 đồng/tháng, miền núi 100.000 đồng/tháng.

Điện Biên

Mầm non, Tiểu học, THCS: 50.000 đồng/tháng.

THPT: 100.000 đồng/tháng

Đồng Nai

Mầm non, Tiểu học, THCS: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn: 100.000 đồng/tháng, miền núi 50.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 200.000 đồng/tháng, miền núi 100.000 đồng/tháng.

Hải Dương

Mầm non, Tiểu học, THCS: Thành thị 135.000 - 165.000 đồng/tháng, nông thôn: 105.000 - 125.000 đồng/tháng, miền núi 60.000 đồng/tháng.

THCS: Thành thị 105.000 đồng/tháng, nông thôn 85.000 đồng/tháng, miền núi 60.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 135.000 đồng/tháng, nông thôn 105.000 đồng/tháng, miền núi 60.000 đồng/tháng.

Empty

Hòa Bình

Mầm non, Tiểu học:  Vùng I: 53.000 - 59.000 đồng/tháng, vùng II 52.000 - 54.000 đồng/tháng, vùng III 50.000 - 52.000 đồng/tháng.

THCS: Vùng I 53.000 - 55.000 đồng/tháng, vùng II 52.000 - 53.000 đồng/tháng, vùng III 50.000 - 51.000 đồng/tháng.

THPT: Vùng I 104.000 - 106.000 đồng/tháng, vùng II 102.000 - 103.000 đồng/tháng, vùng III 100.000 - 101.000 đồng/tháng.

Kon Tum

Mầm non, Tiểu học: Vùng I 53.000 - 59.000 đồng/tháng, vùng II: 52.000 - 54.000 đồng/tháng, vùng III: 50.000 - 52.000 đồng/tháng

THSC: Vùng I 90.000 đồng/tháng, vùng II 70.000 đồng/tháng, vùng III 50.000 đồng/tháng.

THPT: Vùng I 140.000 đồng/tháng, vùng II 120.000 đồng/tháng, vùng III 100.000 đồng/tháng.

Lai Châu

Mầm non, Tiểu học, THCS: Tại phường, yhị trấn: 60.000 đồng/tháng, tại xã: 50.000 đồng/tháng.

THPT: Tại phường, thị trấn: 110.000 đồng/tháng, tại xã: 100.000 đồng/tháng.

Lạng Sơn

Mầm non, Tiểu học, THCS: Phường thuộc thành phố Lạng Sơn: 300.000 đồng/tháng, thị trấn các huyện, xã thuộc thành phố Lạng Sơn 100.000 đồng/tháng, các xã còn lại: 50.000.

THPT: Phường thuộc thành phố Lạng Sơn 300.000 đồng/tháng, thị trấn các huyện, xã thuộc thành phố Lạng Sơn 200.000 đồng/tháng, các xã còn lại 100.000 đồng/tháng.

Lâm Đồng

Mầm non, Tiểu học, THCS: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng, miền núi 50.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 200.000 đồng/tháng, miền núi 100.000 đồng/tháng.

Long An

Mầm non, Tiểu học, THCS: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 200.000 đồng/tháng.

Nghệ An

Mầm non, Tiểu học: Từ 45.000 đồng/tháng đến 280.000 đồng/tháng.

THCS: Từ 35.000 đồng/tháng đến 130.000 đồng/tháng.

THPT: Từ 45.000 đồng/tháng đến 230.000 đồng/tháng.

Ninh Bình

Mầm non, Tiểu học: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng, miền núi 50.000 - 57.000 đồng/tháng.

THCS: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng, miền núi 50.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn: 00.000, miền núi 100.000 đồng/tháng.

Ninh Thuận

- Vùng I: Mầm non (300.000-330.000 đồng/tháng); Tiểu học (300.000 đồng/tháng),

- Vùng II: Mầm non (100.000 - 110.000 đồng/tháng), Tiểu học (100.000 đồng/tháng), 

- Vùng III: Mầm non (50.000 - 55.000 đồng/tháng); Tiểu học (50.000 đồng/tháng)

THCS: Vùng I 300.000 đồng/tháng, vùng II: 100.000 đồng/tháng, vùng III 50.000 đồng/tháng.

THPT: Vùng I 300.000 đồng/tháng, Vùng II 200.000 đồng/tháng, vùng III 100.000 đồng/tháng.

Phú Thọ

Mầm non, Tiểu học: Thành thị 255.000 đồng/tháng, nông thôn 120.000 đồng/tháng, miền núi 65.000 đồng/tháng.

THCS: Thành thị 160.000 đồng/tháng, nông thôn: 65.000 đồng/tháng, miền núi 35.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 190.000 đồng/tháng, nông thôn 80.000 đồng/tháng, miền núi 40.000 đồng/tháng.

Quảng Nam

Mầm non, Tiểu học, THCS: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng, miền núi 50.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 200.000 đồng/tháng, miền núi 100.000 đồng/tháng.

Quảng Trị

Mầm non, Tiểu học: Thành thị 165.000 đồng/tháng, nông thôn 66.000 đồng/tháng, miền núi 33.000 đồng/tháng.

THCS: Thành thị 120.000 đồng/tháng, nông thôn 48.000 đồng/tháng, miền núi 24.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 150.000 đồng/tháng, nông thôn 60.000 đồng/tháng, miền núi 30.000 đồng/tháng.

Sơn La

Mầm non, Tiểu học: Phường, thị trấn: 38.000 đồng/tháng, xã khu vực I: 20.000 đồng/tháng, xã khu vực II: 15.000 đồng/tháng, Xã Khu vực III 12.000 đồng/tháng.

THCS: -Phường, thị trấn 52.000 đồng/tháng, xã Khu vực I: 28.000 đồng/tháng, xã khu vực II 20.000 đồng/tháng, xã khu vực III 18.000 đồng/tháng.

THPT: Phường, thị trấn 52.000 đồng/tháng, xã Khu vực I 28.000 đồng/tháng, xã khu vực II 20.000 đồng/tháng, xã khu vực III 18.000 đồng/tháng.

Tây Ninh

Mầm non, Tiểu học, THCS: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 200.000 đồng/tháng.

Trà Vinh

Mầm non, Tiểu học, THCS: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 đồng/tháng, miền núi 50.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 300.000 đồng/tháng, nông thôn 200.000 đồng/tháng, miền núi 100.000 đồng/tháng.

Tuyên Quang

Mầm non, Tiểu học: Thành thị 105.000 - 300.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 - 105.000 đồng/tháng, miền núi 50.000 - 117.000 đồng/tháng.

THCS: Thành thị 105.000 - 300.000 đồng/tháng, nông thôn 100.000 - 105.000 đồng/tháng, miền núi 50.000 - 107.000 đồng/tháng.

THPT: Thành thị 210.000 - 300.000 đồng/tháng, nông thôn 200.000 - 210.000 đồng/tháng, miền núi 100.000 - 215.000 đồng/tháng.

Các địa phương miễn 100% học phí cho học sinh các cấp trong năm học 2023-2024 là Bà Rịa - Vũng Tàu, Đà Nẵng và Hải Phòng, Hà Nam.

Trước đó, năm học 2022-2023, cả nước có 7 tỉnh, thành phố thông báo miễn giảm học phí cho học sinh là Quảng Bình, Cần Thơ, Đà Nẵng, Bà Rịa-Vũng Tàu, Quảng Ninh, Bắc Kạn và Hải Phòng.

chia sẻ bài viết
Theo dõi Phunutoday trên Google News
Chọn Phụ Nữ Today làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
chia sẻ bài viết
Theo dõi Phunutoday trên Google News
Chọn Phụ Nữ Today làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Theo:  giaitri.thoibaovhnt.com.vn copy link
Tác giả: Bích Loan

Chọn Phụ Nữ Today làm nguồn ưu tiên trên Google Search

  • Bước 1: Bấm vào nút ‘Thêm Phụ Nữ Today trên Google’, hoặc truy cập đường dẫn
    https://www.google.com/preferences/source?q=phunutoday.vn
  • Bước 2: Tại trang web vừa mở, bấm vào ô vuông nằm bên phải Phụ Nữ Today để chọn làm nguồn tìm kiếm ưu tiên.

Khi ô vuông chuyển thành dấu tích xanh là hoàn thành, bạn đọc có thể đóng trang web trên.

Các nguồn được ưu tiên

Thêm hoặc thay đổi những nguồn bạn ưu tiên bất cứ lúc nào. Bạn sẽ thấy những nguồn này thường xuyên hơn trong kết quả tìm kiếm của mình.
Lưu ý: Những nguồn không được cập nhật thường xuyên có thể không dùng được.

Tìm kiếm theo tên hoặc trang web
phunutoday.vn
P
Phụ Nữ Today phunutoday.vn

Khi nhìn thấy dấu tích xanh bên cạnh Phụ Nữ Today là đã hoàn thành.