Xem giờ tốt xấu ngày 21/2/2024 chuẩn nhất, xem lịch âm ngày 21/2/2024

14:26, Thứ ba 20/02/2024

( PHUNUTODAY ) - Xem giờ tốt xấu ngày 21/2/2024, xem lịch âm ngày 21/2/2024 để biết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo, giờ tốt xuất hành trong ngày.

Xem lịch âm ngày 21/2/2024 - Xem giờ tốt xấu ngày 21/2/2024

Thứ Tư ngày 21/2/2024 tức ngày 12/1 âm lịch, là ngày Ất Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn thuộc tiết khí Vũ Thủy. Ngày Ngũ Ly Nhật (Tiểu Hung) - Đồng hành Âm Mộc, là ngày xấu, có Thiên Can và Địa Chi đồng hành, đồng cực dễ dẫn đến bất hòa, không có lợi cho công việc lớn.

Mùi và Hợi là hai tuổi hợp với ngày. Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu là các tuổi khắc với ngày.

Việc nên làm: Tranh chấp, kiện tụng, mai táng, an táng, cưới hỏi, xuất hành đi xa, tế lễ, chữa bệnh.

Việc không nên làm: Cầu tài lộc, khai trương, mở cửa hiệu, cửa hàng, xây dựng, sửa chữa nhà, động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, chuyển về nhà mới.

Xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, nhận niềm vui, may mắn. Xuất hành hướng Đông Nam gặp Tài thần, đón tài lộc, tiền của. Hướng Đông là hướng xấu, hạn chế xuất hành theo hướng này.

xem-gio-tot-xau-01

Xem giờ tốt xấu ngày 21/2/2024

* Giờ Hoàng Đạo

- Giờ Tý (23h-01h): Tư mệnh. Tốt cho mọi việc.

- Giờ Dần (03h-05h): Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến chức.

- Giờ Mão (05h-07h): Thanh long. Mọi việc đều tốt, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Ngọ (11h-13h): Kim quỹ. Tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Mùi (13h-15h): Kim Đường. Mọi việc hanh thông.

- Giờ Dậu (17h-19h): Ngọc đường. Mọi việc đều tốt, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai bút.

* Giờ Hắc Đạo

- Giờ Sửu (01h-03h): Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang lễ.

- Giờ Thìn (07h-09h): Thiên hình. Rất kỵ kiện tụng.

- Giờ Tỵ (09h-11h): Chu tước. Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

- Giờ Thân (15h-17h): Bạch hổ. Kỵ mọi việc.

- Giờ Tuất (19h-21h): Thiên lao. Mọi việc bất lợi.

- Giờ Hợi (21h-23h): Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao tiếp.

* Giờ xuất hành

11h-13h và 23h- 1h, giờ Tuyệt lộ, đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, mất của khó tìm lại. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt.

1h-3h và 13h-15h, giờ Đại an, xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Nhà cửa yên lành. Cầu tài đi hướng Tây Nam. Người xuất hành đều bình yên.

3h-5h và 15h-17h, giờ Tốc hỷ, xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi một phần tốt. Cầu tài xuất hành hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn. Người đi có tin về.

5h-7h và 17h-19h, giờ Lưu niên, nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. 

7h-9h và 19h-21h, giờ Xích khẩu, Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.

9h-11h và 21h-23h, giờ Tiểu cát, rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Người nhà đều mạnh khỏe. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. 

* Thông tin mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm.

Theo:  giaitri.thoibaovhnt.vn copy link
Tác giả: Thanh Huyền