Đầu năm Quý Mão có 3 ngày Đại Cát, khai trương, xuất hành, mở hàng đều đẹp, cả năm phát tài phát lộc

( PHUNUTODAY ) - Nếu có nhu cầu chọn ngày tốt để khai trương, xuất hành, mở hàng, bạn có thể tham khảo một trong những ngày dưới đây.

Ngày tốt để khai trương, xuất hành, mở hàng đầu năm Quý Mão

Theo nhận định của một số chuyên gia, đầu năm Quý Mão có 3 ngày rất đẹp để thực hiện các việc quan trọng như khai trương, mở hàng, mở kho, xuất hành... là ngày mùng 4, mùng 8 và mùng 9.

ngay-tot-khai-truong-mo-hang-01

Các ngày mùng 1, 5, 10 tương đốt tốt, thích hợp để khai bút, du xuân, lễ chùa. Ngoài ra, cũng có thể chọn ngày này để khai trương, mở hàng nếu không thể chờ hoặc đã bỏ lỡ các ngày tốt nêu trên.

Các ngày mùng 2, 3, 6 và 7 không thích hợp để tiến hành việc quan trọng. Tuy nhiên, trong những ngày này, bạn có thể đi chúc Tết gần, đi lễ chùa cầu bình an.

Chi tiết ngày tốt, hướng tốt giờ tốt 10 ngày đầu năm Quý Mão

Mùng 1 Tết (tức 22/1/2023 dương lịch)

Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tị (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

Hướng tốt: Cầu tiền tài danh vọng thì xuất hành theo hướng Tây Nam. Cầu tình duyên, gia đạo, con cái thì xuất hành theo hướng Tây Bắc.

Việc nên làm: Có thể khai trương mở hàng lấy may, xuất hành, đi lễ chùa, chúc Tết, khai bút đầu năm.

Lưu ý các tuổi Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn bị nhật xung, nên hạn chế xuất hành.

2. Mùng 2 Tết (tức 23/1/2023 dương lịch)

Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

Hướng tốt: Cầu tài lộc dồi dào, sự nghiệp thăng tiến và cả tình duyên gia đạo cát khánh đều nên đi về hướng Tây Nam.

Việc nên làm: Theo quan niệm dân gian, đây là ngày Sát chủ, trăm sự kỵ, không làm việc quan trọng nhưng có thể đi lễ chùa cầu bình an, du xuân, chúc Tết gần hoặc làm từ thiện.

Các tuổi Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị xung với ngày, nên hạn chế xuất hành xa.

ngay-tot-khai-truong-mo-hang-02

3. Mùng 3 Tết (tức 24/1/2023 dương lịch)

Giờ đẹp: Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

Hướng tốt: Muốn cầu tình duyên, giao đạo thì đi về hướng Nam. Cầu tiền tài công danh phát đạt thì xuất hành theo hướng chính Tây.

Việc nên làm: Dân gian gọi đây là ngày Tam Nương, không nên tiến hành việc đại sự. Trong ngày này, có thể đi thăm hỏi họ hàng, đi lễ chùa cầu bình an hoặc làm từ thiện.

Lưu ý: Tuổi Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn xung với ngày nên hạn chế xuất hành xa.

4. Mùng 4 Tết (tức 25/1/2023 dương lịch)

Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

Hướng tốt: Cầu nhân duyên vượng thì xuất hành theo hướng Đông Nam. Cầu tiền bạc dồi dào, công danh thăng tiến thì xuất hành theo hướng Tây Bắc.

Việc nên làm: Ngày tốt, thích hợp để làm những việc quan trọng như khai trương, mở hàng, xuất hành, khai bút đầu năm, đi lễ chùa, du xuân, chúc Tết hội họp.

Lưu ý: Tuổi Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị xung với ngày, cần hạn chế xuất hành xa.

5. Mùng 5 Tết (tức 26/1/2023 dương lịch)

Giờ đẹp: Thìn (7h-9h), Tị (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).

Hướng tốt: Cầu nhân duyên tốt thì đi về hướng Đông Bắc. Cầu tiền bạc dồi dào, công danh thăng tiến thì đi về hướng Đông Nam.

Việc nên làm: Đi lễ chùa, thăm hỏi chúc Tết, khai bút đầu năm.

Lưu ý: Các tuổi Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý cần hạn chế xuất hành xa.

ngay-tot-khai-truong-mo-hang-03

6. Mùng 6 Tết (tức 27/1/2023 dương lịch)

Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h).

Hướng tốt: Xuất hành về hướng Đông Nam để cầu tiền tài, công danh. Xuất hành về hướng Tây Bắc để cầu nhân duyên.

Việc nên làm: Có thể đi lễ chùa cầu bình an, làm việc thiện, chúc tết họ hàng xóm giềng.

Lưu ý: Tuổi Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu xung với ngày, thận trọng khi xuất hành xa.

7. Mùng 7 Tết (tức 28/1/2023 dương lịch)

Giờ đẹp: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tị (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h).

Hướng tốt: Đi hướng Tây Nam cầu nhân duyên, đi hướng chính Đông cầu tài lộc. 

Việc nên làm: Dân gian gọi đây là ngày Tam Nương, kỵ làm việc quan trọng. Tuy nhiên, trong ngày có thể đi chùa cầu bình an, làm việc thiện.

Lưu ý: Tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi xung với ngày, thận trọng khi xuất hành xa.

8. Mùng 8 Tết (tức 29/1/2023 dương lịch)

Giờ đẹp: Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

Hướng tốt: Cầu hỷ tín, tình duyên hanh thông thì xuất hành về hướng Nam. Cầu tiền bạc dồi dào, sự nghiệp thăng tiến thì xuất hành về hướng Đông.

Việc nên làm: Ngày tốt để tiến hành việc quan trọng như khai trương, mở hàng, khai bút, đi lễ chùa, du xuân, hội họp.

Lưu ý: Tuổi Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi kỵ với ngày, nên hạn chế đi xa.

9. Mùng 9 Tết (tức 30/1/2023 dương lịch)

Giờ đẹp: Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h).

Hướng tốt: Xuất hành về hướng chính Bắc nếu muốn cầu tài lộc vượng phát. Xuất hành về hướng Đông Nam nếu cầu tình duyên suôn sẻ, gia đạo yên vui.

Việc nên làm: Đây là ngày cát lợi, có thể mưu đại sự như khai trương, mở hàng, xuất kho, ký kết hợp đồng, khai bút, đi lễ chùa, du xuân hội họp đầu năm.

Lưu ý: 5uổi Bính Ngọ, Giáp Ngọ xung với ngày nên thận trọng khi đi lại, xuất hành.

10. Mùng 10 Tết (tức 31/1/2023 dương lịch)

Giờ đẹp: Mão (5h-7h), Tị (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).

Hướng tốt: Đi về hướng Nam cầu tiền tài. Đi về hướng Đông Bắc cầu tình duyên thuận lợi.

Việc nên làm: Có thể tiến hành khai trương, mở hàng, đi lễ chùa, xuất kho, hội họp đầu xuân...

Lưu ý: Tuổi Đinh Mùi, Ất Mùi xung với ngày, nên hạn chế đi xa.

* Thông tin mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm.