Trắc nghiệm: Tên bạn trong tiếng Hàn là gì?

11:45, Thứ hai 10/05/2021

( PHUNUTODAY ) - Bạn có bao giờ thắc mắc rằng tên mình trong tiếng Hàn được viết và đọc như thế nào không? Bài viết này sẽ giúp bạn tìm được câu trả lời.

Phần họ

Bùi - Bae (배)

Cao - Ko/Go (고)

Dương - Yang (양)

Đàm - Dam (담)

Đặng - Deung (등)

Đoàn - Dan (단)

Đỗ/Đào - Do (도)

Hoàng/Huỳnh - Hwang (황)

Hồ - Ho (호)

Giang - Kang (강)

Lã/ Lữ - Yeo (여)

Lâm - Im/ Lim (임)

Lê - Ryeo (려)

Lương - Ryang (량)

Lưu - Ryu (류)

Lý - Lee (이)

Ngô - Oh (오)

Nguyễn - Won (원)

Phạm - Beom (범)

Phan - Ban (반)

Quách - Kwak (곽)

Tạ - Sa (사)

Tô, Tiêu - So (소)

Tôn - Son (손)

Tống - Song (송)

Trần - Jin (진)

Triệu - Jo (조)

Trịnh/ Đinh/Trình - Jeong (정)

Trương - Jang (장)

Tương - Sang (상)

Văn - Moon (문)

Võ, Vũ - Woo (우)

Vương - Wang (왕)

ten-tieng-han-cua-ban-la-gi-01

Phần tên đệm và tên

A

An - Ahn (안); Anh, Ánh - Yeong (영) ; Ái - Ae (애).

B

Bách - Baek/Park (박); Bảo - Bo (보); Bích - Pyeong (평); Bân - Bin (빈).

C

Cẩm - Geum/Keum (금); Cam - Kaem (갬); Căn - Geun (근); Cù - Ku/Goo (구); Cung - Gung/Kung (궁) ; Cường, Cương - Kang (강); Cửu - Koo/ Goo (구); Cha - Cha (차); Châu, Chu - Joo (주); Chí - Ji (지); Chung - Jong (종).

D

Dũng - Yong (용); Dương - Yang (양); Duy - Doo (두); Đắc - Deuk (득); Diên - Yeon (연) ; Diệp - Yeop (옆); Điệp - Deop (덮) ; Doãn - Yoon (윤); Đoàn - Dan (단) ; Đông, Đồng - Dong (동); Đại - Dae (대); Đàm - Dam (담); Đạt - Dal (달); Đức - Deok (덕); Đăng, Đặng - Deung (등) ; Đạo, Đào, Đỗ - Do (도);

G

Gia - Ga (가); Giao - Yo (요);

Giang, Khánh, Khang, Khương - Kang (강)

H

Hà, Hàn, Hán - Ha (하); Hách - Hyeok (혁); Hải - Hae (해) ; Hàm - Ham (함); Hân - Heun (흔) ; Hạnh - Haeng (행); Hạo, Hồ, Hào, Hảo - Ho (호); Hi, Hỷ - Hee (히); Hiến - Heon (헌); Hiền, Huyền - Hyeon (현); Hiển - Hun (훈); Hiếu - Hyo (효); Hinh - Hyeong (형); Hoa - Hwa (화); Hoài - Hoe (회); Hoan - Hoon (훈); Hoàng, Huỳnh - Hwang (황); Hồng - Hong (홍); Hứa - Heo (허); Húc - Wook (욱); Huế, Huệ - Hye (혜); Hưng, Hằng - Heung (흥); Hương - Hyang (향); Hường - Hyeong (형); Hựu, Hữu - Yoo (유); Huy - Hwi (회); Hoan, Hoàn - Hwan (환);  Hùng - Hung (훙).

ten-tieng-han-cua-ban-la-gi-02

K

Khắc - Keuk (극); Khải, Khởi - Kae/ Gae (개); Khoa - Gwa (과); Khổng - Gong/Kong (공); Khuê - Kyu (규); Kiên - Gun (근); Kiện - Geon (건); Kiệt - Kyeol (결); Kiều - Kyo (교); Kim - Kim (김); Kính, Kinh - Kyeong (경); Kỳ, Kỷ, Cơ - Ki (기); Khoa - Gwa (과).

L

La - Na (나); Lại - Rae (래); Lan - Ran (란); Lâm - Rim (림) ; Lê, Lệ - Ryeo (려) ; Liên - Ryeon (련); Liễu - Ryu (류); Long - Yong (용); Lý, Ly - Lee (리); Lỗ - No (노); Lợi - Ri (리); Lục - Ryuk/Yuk (육); Lưu - Ryoo (류).

M

Mã - Ma (마); Mai - Mae (매); Mẫn - Min (민); Mạnh - Maeng (맹); Mao - Mo (모); Mậu - Moo (무); Mĩ, Mỹ, My - Mi (미); Miễn - Myun (뮨); Minh - Myung (명).

N

Na - Na (나); Nam - Nam (남); Nga - Ah (아); Ngân - Eun (은); Nghệ - Ye (예); Nghiêm - Yeom (염); Ngộ - Oh (오); Ngọc - Ok (억); Nguyên, Nguyễn - Won (원); Nguyệt - Wol (월); Nhân - In (인); Nhi - Yi (이); Nhiếp - Sub (섶); Như - Eu (으); Ni - Ni (니); Ninh - Nyeong (녕); Nữ - Nyeo (녀).

O

Oanh - Aeng (앵).

P

Phong - Pung/Poong (풍); Phùng - Bong (봉); Phương - Bang (방); Phát - Pal (팔); Phi - Bi (비); Phúc, Phước - Pook (복).

Q

Quân - Goon/ Kyoon (균); Quang - Gwang (광); Quốc - Gook (귝); Quyên - Kyeon (견); Quyền - Kwon (권) ; Quỳnh, Kính - Kyung (경).

S

Sắc - Se (새) ; Sơn - San (산).

T

Tại, Tài, Trãi - Jae (재); Tâm, Thẩm - Sim (심); Tân, Bân - Bin빈); Tấn, Tân - Sin (신); Tín, Thân - Shin (신); Tiến - Syeon (션); Tiệp - Seob (섭); Tiết - Seol (설); Tố - Sol (솔); Tú - Soo (수); Từ - Suk(숙); Tuấn, Xuân - Joon/Jun(준); Tuyên - Syeon (션); Tuyết - Syeol (셜); Thạch - Taek (땍); Thái - Tae (대); Thăng, Thắng - Seung (승); Thành, Thịnh - Seong (성); Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh - Jeong (정); Thảo - Cho (초); Thất - Chil (칠); Thế - Se (새); Thị - Yi (이); Thích, Tích - Seok (석); Thiên, Toàn - Cheon (천); Thiện, Tiên - Seon (선); Thiều - Seo  (서); Thôi, Triệu - Choi (최); Thời, Thủy, Thy - Si(시); Thông, Thống - Jong (종); Thu, Thuỷ - Su(수); Thư, Thùy, Thúy, Thụy - Seo (서); Thừa - Seung (승); Thuận - Soon (숭); Thục - Sook/ Sil(실); Thương - Shang (상); Trà - Ja (자); Trác - Tak (닥); Trần, Trân, Trấn - Jin (진); Trang, Trường - Jang (장); Trí - Ji (지); Trúc - Juk (즉)

V

Vân - Woon (윤); Văn - Moon/ Mun(문); Vi, Vy - Wi (위); Viêm - Yeom (염); Việt - Meol (멀) ; Võ, Vũ - Woo (우).

Y

Yến - Yeon (연)

chia sẻ bài viết
Theo dõi Phunutoday trên Google News
Chọn Phụ Nữ Today làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
chia sẻ bài viết
Theo dõi Phunutoday trên Google News
Chọn Phụ Nữ Today làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.
Theo:  khoevadep.com.vn copy link
Tác giả: Bích Loan

Chọn Phụ Nữ Today làm nguồn ưu tiên trên Google Search

  • Bước 1: Bấm vào nút ‘Thêm Phụ Nữ Today trên Google’, hoặc truy cập đường dẫn
    https://www.google.com/preferences/source?q=phunutoday.vn
  • Bước 2: Tại trang web vừa mở, bấm vào ô vuông nằm bên phải Phụ Nữ Today để chọn làm nguồn tìm kiếm ưu tiên.

Khi ô vuông chuyển thành dấu tích xanh là hoàn thành, bạn đọc có thể đóng trang web trên.

Các nguồn được ưu tiên

Thêm hoặc thay đổi những nguồn bạn ưu tiên bất cứ lúc nào. Bạn sẽ thấy những nguồn này thường xuyên hơn trong kết quả tìm kiếm của mình.
Lưu ý: Những nguồn không được cập nhật thường xuyên có thể không dùng được.

Tìm kiếm theo tên hoặc trang web
phunutoday.vn ✕
P
Phụ Nữ Today phunutoday.vn

Khi nhìn thấy dấu tích xanh bên cạnh Phụ Nữ Today là đã hoàn thành.