Xem giờ tốt xấu ngày 2/12/2023 chuẩn nhất, xem lịch âm, hôm nay ngày tốt hay ngày xấu

( PHUNUTODAY ) - Xem giờ tốt xấu ngày 2/12/2023, xem lịch âm để biết giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo, giờ xuất hành, việc nên làm trong ngày.

Xem lịch âm ngày 2/12/2023 - Xem giờ tốt xấu ngày 2/12/2023

Thứ Bảy ngày 2/12/2023 tức ngày 20/10 âm lịch, là ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão thuộc tiết khí Tiểu Tuyết.

Ngày Bảo Nhật (Đại Cát) - Dương Mộc sinh Dương Hỏa - là ngày Thiên Can sinh Địa Chi nên rất tốt (đại cát), thiên khí và địa chi sinh nhập, con người dễ đoàn kết, công việc ít gặp trở ngại.

Tuổi khắc ngày gồm Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần.

Xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, nhận niềm vui, may mắn. Xuất hành hướng Đông nam gặp Tài thần, đón lộc lá, tiền của.

Việc nên làm: Kiện tụng, tranh chấp, tế lễ, chữa bệnh, an táng, mai táng, cầu tài lộc, khai trương, mở cửa hàng, cửa hiệu.

Việc không nên làm: Xuất hành đi xa, cưới hỏi, xây dựng, động thổ, đổ trần, lợp mái nhà, sửa chữa nhà, chuyển về nhà mới.

xem-gio-tot-xau-01

Xem giờ tốt xấu ngày 2/12/2023

* Giờ Hoàng Đạo

- Giờ Tý (23h-01h): Kim quỹ. Giờ tốt cho việc cưới hỏi.

- Giờ Sửu (01h-03h): Kim Đường. Mọi việc hanh thông.

- Giờ Mão (05h-07h): Ngọc đường. Giờ tốt cho mọi việc, nhất là việc học hành khai bút, công văn, giấy tờ; tránh việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. 

- Giờ Ngọ (11h-13h): Tư mệnh. Mọi việc đều tốt.

- Giờ Thân (15h-17h): Thanh long. Mọi việc đều tốt, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Đạo.

- Giờ Dậu (17h-19h): Minh đường. Giờ tốt cho việc thăng quan tiến chức, gặp gỡ các vị đại nhân. 

* Giờ Hắc Đạo

- Giờ Dần (03h-05h): Bạch hổ.  Khung giờ kỵ mọi việc.

- Giờ Thìn (07h-09h): Thiên lao. Khung giờ bất lợi cho mọi việc.

- Giờ Tỵ (09h-11h): Nguyên vũ. Khung giờ kỵ việc giao tiếp, kiện tụng.

- Giờ Mùi (13h-15h): Câu trận. Khung giờ kỵ việc tang lễ, làm nhà, dời nhà.

- Giờ Tuất (19h-21h): Thiên hình. Khung giờ kỵ việc kiện tụng. 

- Giờ Hợi (21h-23h): Chu tước. Kỵ các việc tranh cãi, kiện tụng.

* Giờ hoàng đạo

11h-13h và 23h- 1h, giờ Lưu niên, khung giờ cầu tài mờ mịt, nghiệp khó thành, chuyện kiện cáo nên hoãn lại, đề phòng cãi cọ, miệng tiếng tầm thường. Người đi chưa có tin về. Việc làm lâu la, chậm chạp nhưng chắc chắn. 

1h-3h và 13h-15h, giờ Xích khẩu, khung giờ xuất hành dễ gặp chuyện, hay cãi cọ, nên đề phòng, cẩn thận lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người đi hoãn lại. Việc hội họp, việc quan, tranh luận... tránh đi giờ này. Nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh tranh cãi.

3h-5h và 15h-17h, giờ Tiểu cát, khung giờ rất tốt lành, xuất hành gặp nhiều may mắn, người đi sắp có tin về, mọi việc hòa hợp, người nhà khỏe mạnh, buôn bán may mắn, phụ nữ có tin mừng.

5h-7h và 17h-19h, giờ Tuyệt lộ, đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành dễ gặp việc không hay, mất của khó tìm lại, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý. Tranh cãi thất lý, thua thiệt. 

7h-9h và 19h-21h, giờ Đại an, xuất hành tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam, nhà cửa yên lành, người xuất hành bình an. 

9h-11h và 21h-23h, giờ Tốc hỷ, xuất hành gặp nhiều may mắn, niềm vui đến, chọn buổi sáng tốt hơn buổi chiều tối một phần. Cầu tài đi hướng Nam. Việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức, đối tác gặp nhiều may mắn. 

* Thông tin mang tính chất tham khảo, chiêm nghiệm.